Tra từ

unchanging

adjective

không thay đổi

US:/ʌnˈtʃeɪn.dʒɪŋ/
UK:/ʌnˈtʃeɪn.dʒɪŋ/
Độ phổ biến:

Các nghĩa của từ "unchanging":

1.

không thay đổi

Not changing; remaining the same.

Hiện/Ẩn dịch nghĩa
C1adjective

Example:The unchanging landscape was comforting to him.Hiện/Ẩn dịch nghĩa

Synonyms:constant, stable

Antonyms:variable, changing