Tra từ

trickster

noun

kẻ lừa đảo

US:/ˈtrɪk.stɚ/
UK:/ˈtrɪk.stər/
Độ phổ biến:

Các dạng (word-forms) của từ "trickster":

  • trickster's:noun: possessive
  • tricksters:noun: plural

Các nghĩa của từ "trickster":

1.

kẻ lừa đảo

A person who deceives or cheats others.

Hiện/Ẩn dịch nghĩa
B2noun

Example:The trickster fooled everyone with his magic.Hiện/Ẩn dịch nghĩa

Synonyms:deceiver, cheat

Antonyms:honest person