Tra từ

quip

noun

lời châm biếm

US:/kwɪp/
UK:/kwɪp/
Độ phổ biến:

Các dạng (word-forms) của từ "quip":

  • quipped:verb: past tense (-ed)
  • quipping:verb: present participle (-ing)
  • quips:noun/verb: (-s)

Các nghĩa của từ "quip":

1.

câu nói dí dỏm

A witty or funny remark.

Hiện/Ẩn dịch nghĩa
C1noun

Example:He made a quip about the weather.Hiện/Ẩn dịch nghĩa

Synonyms:joke, witticism