Tra từ

civic

adjective

thuộc về công dân

US:/ˈsɪv.ɪk/
UK:/ˈsɪv.ɪk/
Độ phổ biến:

Các dạng (word-forms) của từ "civic":

  • civics:noun: plural

Các nghĩa của từ "civic":

1.

thuộc thành phố

Relating to a city or town.

Hiện/Ẩn dịch nghĩa
B2adjective

Example:The civic center hosts many community events.Hiện/Ẩn dịch nghĩa

Synonyms:urban, municipal

Antonyms:rural, suburban