Tra từ

catcher

noun

người bắt

US:/ˈketʃ.ɚ/
UK:/ˈkætʃ.ər/
Độ phổ biến:

Các dạng (word-forms) của từ "catcher":

  • catcher's:noun: possessive
  • catchers:noun: plural

Các nghĩa của từ "catcher":

1.

bắt bóng chày

A player who catches the ball in baseball.

Hiện/Ẩn dịch nghĩa
B1noun

Example:The catcher missed the fastball.Hiện/Ẩn dịch nghĩa

Synonyms:receiver

2.

dụng cụ hứng

A device for catching something.

Hiện/Ẩn dịch nghĩa
B2noun

Example:The dream catcher hung above her bed.Hiện/Ẩn dịch nghĩa

Synonyms:trap, net